1 / 38

SELF-INTRODUCTION

SELF-INTRODUCTION. Đỗ Thị Vân. Name:. 18/09/1984. Date of Birth:. Nam Định. From:. Độc thân. Marital Status:. Sở thích: đọc truyện tranh, nghe ca nhạc, xem bóng đá. Others:. vandt@fpt.edu.vn. Contacts:. 0975.051.335. About Japanese language. Đặc điểm: là ngôn ngữ chắp dính

akando
Download Presentation

SELF-INTRODUCTION

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. SELF-INTRODUCTION Đỗ Thị Vân Name: 18/09/1984 Date of Birth: Nam Định From: Độc thân Marital Status: Sở thích: đọc truyện tranh, nghe ca nhạc, xem bóng đá Others: vandt@fpt.edu.vn Contacts: 0975.051.335

  2. About Japanese language • Đặc điểm: • là ngôn ngữ chắp dính • có hệ thống nghi thức nghiêm ngặt và rành mạch(đặc biệt là hệ thống kính ngữ) • có ngữ điệu rõ rệt theo từ • cấu trúc NP ngược với tiếng Việt

  3. About Japanese language • Chữ viết: có 3 loại chữ chính • Chữ mềm (Hiragana): thể hiện các từ gốc Nhật, các thành tố NP như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ… • Chữ cứng (Katakana): phiên âm tiếng nước ngoài, nhấn mạnh ý nghĩa • Chữ Hán (Kanji): viết các từ Hán hoặc để làm rõ nghĩa • Chữ Romaji: dùng trong tiếng Nhật hiện đại, thể hiện tên riêng, biểu trưng công ty, quảng cáo, nhãn hiệu hàng hóa…

  4. About Japanese language 私はFPTソフトウェア会社の新しい社員です。 わたし がいしゃ あたら しゃいん Hiragana (chữ mềm) Kanji (chữ Hán) Katakana (chữ cứng) Romaji (chữ latin) Furigana

  5. え お あ い く こ か け き せ さ し す そ た つ と ち て ね の な ぬ に へ ほ は ふ ひ む め も ま み ゆ よ や る れ ろ ら り わ を ん

  6. a

  7. i あ い AI

  8. u

  9. e え うえ Ue いえ ie

  10. o あお ao あいうえお

  11. ka kao かお あか aka いか ika

  12. いか

  13. ki aki あき えき eki かき kaki

  14. かき

  15. ku

  16. ke kiku きく ike いけ

  17. ko こえ koe かきくけこ

  18. sa asa あさ さけ sake さか saka

  19. さか

  20. shi あし ashi しお shio しあい shiai

  21. しあい

  22. su すし sushi

  23. se せき seki

  24. so うそ uso さしすせそ

  25. ta た あした ashita take たけ tako たこ

  26. chi ちち chichi ちち

  27. tsu つき tsuki

  28. くつ

  29. te て te ちかてつ chikatetsu

  30. to とさか tosaka たちつてと

  31. Chào hỏi cơ bản Ohayō gozaimasu (おはようございます) Good morning!

  32. Konnichiwa (こんにちは) Good afternoon!

  33. Konbanwa (こんばんは) Good evening!

  34. Oyasuminasai (おやすみなさい) Good night!

  35. Sayōnara (さようなら) Good bye!

More Related