1 / 87

KINH TẾ PHÁT TRIỂN

KINH TẾ PHÁT TRIỂN. Th.S Nguyễn Quỳnh Hoa Khoa Kế hoạch và Phát triển Đại học Kinh tế Quốc dân. Giới thiệu môn học:. Tại sao chúng ta cần nghiên cứu Kinh tế Phát triển (Development Economics)? Đối tượng và nội dung nghiên cứu của kinh tế học phát triển là gì?. Nội dung môn học.

gefjun
Download Presentation

KINH TẾ PHÁT TRIỂN

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. KINH TẾ PHÁT TRIỂN Th.S Nguyễn Quỳnh Hoa Khoa Kế hoạch và Phát triển Đại học Kinh tế Quốc dân

  2. Giới thiệu môn học: • Tại sao chúng ta cần nghiên cứu Kinh tế Phát triển (Development Economics)? • Đối tượng và nội dung nghiên cứu của kinh tế học phát triển là gì?

  3. Nội dung môn học • Chuyên đề I: Những vấn đề lý luận chung: chương 1, chương 3, chương 4 • Chuyên đề II: Các nguồn lực của tăng trưởng kinh tế: Chương 5, chương 7 • Chuyên đề III: Các chính sách phát triển kinh tế: Chương 9

  4. CHƯƠNG ITỔNG QUAN VỀ TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

  5. NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG • Sự phân chia các nước theo trình độ phát triển • Bản chất của tăng trưởng và phát triển kinh tế. • Đánh giá tăng trưởng kinh tế • Các nhân tố tác động đến tăng trưởng kinh tế

  6. Sự phân chia các nước theo trình độ phát triển • Sự xuất hiện của các nước thế giới thứ 3 • Sự phân chia các nước theo mức thu nhập • Sự phân chia các nước theo trình độ phát triển con người • Sự phân chia các nước theo trình độ phát triển kinh tế

  7. Sự xuất hiện các nước “thế giới thứ 3” • “Thế giới thứ 1”: các nước có nền kinh tế phát triển, đi theo con đường TBCN, còn gọi là các nước “phương Tây” • “Thế giới thứ 2”: các nước có nền kinh tế tương đối phát triển, đi theo con đường XHCN, còn gọi là các nước “phía Đông” • “Thế giới thứ 3”: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế chiến 2, nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.

  8. Sự phân chia các nước theo mức thu nhập Hệ thống phân loại của Ngân hàng thế giới (WB): Dựa vào GNI bình quân đầu người (USD/người – WDR 2010) - Các nước có thu nhập cao: > $ 11906 - Các nước có thu nhập TBình: $976 – $11 905 +thu nhập trung bình cao: $3.856 - $11 905 + thu nhập trung bình thấp: $976 -$3 855 - Các nước có thu nhập thấp: <= $975

  9. Sự phân chia các nước theo mức thu nhập (tiếp) Hệ thống phân loại của Liên hiệp quốc (UN): Dựa vào GDP bình quân đầu người (USD/người) - Các nước có thu nhập cao: > $ 10 000 - Các nước có thu nhập TBình: $736 – $10 000 +thu nhập trung bình cao: $3 000 - $10 000 + thu nhập trung bình thấp: $736 - $3 000 - Các nước có thu nhập thấp: <= $736

  10. Sự phân chia các nước theo trình độ phát triển con người UNDP dựa vào HDI để phân loại: • Nhóm nước có HDI cao: HDI > 0,8 • Nhóm nước có HDI trung bình: HDI từ 0,5 đến 0,8 • Nhóm nước có HDI thấp: HDI < 0,5

  11. Sự phân chia các nước theo trình độ phát triển kinh tế • Các nước phát triển (DCs): Khoảng trên 40 nước với điển hình là các nước G7 • Các nước công nghiệp hóa mới (NICs): Trước đây: 11 nước điển hình là các nước Đông Á, Hiện nay: 9 nước • Các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC): 13 nước. • Các nước đang phát triển (LDCs): > 130 nước

  12. Đặc điểm chung của các nước đang phát triển • Mức sống thấp • Tỷ lệ tích lũy thấp • Trình độ kỹ thuật của sản xuất thấp • Năng suất lao động thấp • Tỷ lệ tăng dân số và số người sống phụ thuộc cao

  13. Sự cần thiết lựa chọn con đường phát triển Mức sống thấp Vòng luẩn quẩn của sự nghèo khổ Tiêu dùng thấp Năng suất thấp Tích lũy thấp Trình độ kỹ thuật thấp

  14. Bản chất của tăng trưởng và phát triển kinh tế • Tăng trưởng kinh tế • Phát triển kinh tế • Sự lựa chọn con đường phát triển theo quan điểm phát triển.

  15. Tăng trưởng kinh tế: • Tăng trưởng kinh tế: Là sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định (thường là 1 năm) • Thu nhập được xem xét dưới 2 góc độ: hiện vật và giá trị • Sự gia tăng TN được xem xét dưới 2 góc độ: Dưới góc độ tuyệt đối (mức tăng trưởng): ΔY= Y1 – Y0 Dưới góc độ tương đối (tốc độ tăng trưởng) g = ΔY/Yo * 100%

  16. Tăng trưởng kinh tế (tiếp) GNI 2005 GNI/ người • Việt Nam: 51,7 tỷ USD 620USD Nhật Bản:4 988,2 tỷ USD 39 980 USD • Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2006: Nhật Bản: 2,1%, Việt Nam: 8,17% - 1% tăng trưởng của Việt Nam: 0,517 tỷ • 1% tăng trưởng của Nhật Bản: 49,882 tỷ • Mức hay tốc độ tăng trưởng???

  17. Phát triển kinh tế: • “ Người ta phải định nghĩa lại sự phát triển là sự tấn công vào những cái xấu chủ yếu của thế giới ngày nay: suy dinh dưỡng, bệnh tật, mù chữ, những khu nhà ổ chuột, thất nghiệp và bất công. Nếu đo bằng tỷ lệ tăng trưởng, sự phát triển quả là một thành công lớn. Nhưng nếu xét trên khía cạnh công ăn việc làm, công lý và xóa đói giảm nghèo thì lại là một thất bại hay chỉ thành công một phần” Paul Streenten

  18. Phát triển kinh tế (tiếp) • Amartya Sen “…Không thể xem sự tăng trưởng kinh tế như một mục đích cuối cùng. Cần phải quan tâm nhiều hơn đến sự phát triển cùng với việc cải thiện cuộc sống và nền tự do mà chúng ta đang hưởng” • Peter Calkins: Quan điểm phát triển theo 5 trục: đạo đức tinh thần, xã hội, chính trị, kinh tế và vật chất cùng với mô hình 4E (Evolution, Equity, Efficiency, Equilibrium). • Giáo trình KTPT:Phát triển là là quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế, bao gồm sự gia tăng về thu nhập và tiến bộ về cơ cấu kinh tế và xã hội

  19. Phát triển kinh tế (tiếp) 3 nội dung của phát triển kinh tế: • Sự gia tăng tổng mức thu nhập và thu nhập bình quân đầu người • Sự biến đổi theo đúng xu thế của cơ cấu kinh tế • Sự biến đổi ngày càng tốt hơn trong các vấn đề xã hội.

  20. Phát triển bền vững MỤC TIÊU KINH TẾ Tăng trưởng kinh tế cao và ổn định PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG MỤC TIÊU XÃ HỘI MỤC TIÊU MÔI TRƯỜNG Cải thiện chất lượng, bảo vệ môi trường, tài nguyên TN Cải thiện xã hội, Công bằng xã hội

  21. Phát triển bền vững • Phát triển bền vững là phát triển nhằm đáp ứng những nhu cầu hiện tại mà không làm phương hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của thế hệ tương lai. Hội nghị Rio de Janeriro, 1992. • Phát triển bền vững nhằm đảm bảo sự bình đẳng và cân đối lợi ích của các nhóm người trong cùng một thế hệ và giữa các thế hệ và thực hiện điều này đồng thời trên cả ba lĩnh vực quan trọng có mối liên hệ qua lại với nhau – kinh tế, xã hội và môi trường

  22. Lựa chọn con đường phát triển • Quan điểm nhấn mạnh tăng trưởng • Quan điểm nhấn mạnh công bằng • Phát triển toàn diện Việt Nam lựa chọn con đường phát triển như thế nào?

  23. Đánh giá tăng trưởng kinh tế • Các chỉ tiêu đánh giá • Vấn đề giá trong tính toán các chỉ tiêu

  24. Đánh giá tăng trưởng kinh tế Sử dụng các chỉ tiêu trong SNA • GO (Gross Output) Tổng giá trị sản xuất • GDP (Gross Domestic Product) Tổng sản phẩm quốc dân • GNI (Gross National Income) Tổng thu nhập quốc gia • NI (National Income) Thu nhập quốc dân • NDI (National Disposable Income) Thu nhập quốc dân sử dụng

  25. Tổng giá trị sản xuất (GO) • GO = IC + VA • Trong đó: • IC chi phí trung gian • VA Giá trị gia tăng

  26. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) • GDP là toàn bộ giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do kết quả hoạt động kinh tế trên phạm vi lãnh thổ một quốc gia tạo nên trong một thời kỳ nhất định • Mức và tốc độ tăng trưởng GDP là thước đo chủ yếu để đánh giá sự gia tăng thuần túy về kinh tế của mỗi quốc gia • Có 3 cách tiếp cận để tính GDP

  27. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) • Tiếp cận từ sản xuất • Tiếp cận từ chi tiêu • Tiếp cận từ thu nhập

  28. Tổng thu nhập quốc dân (GNI) GNI = GDP + thu nhập nhân tố ròng với nước ngoài Thu nhập nhân tố ròng với nước ngoài = Thu nhập lợi tức nhân tố Chi trả lợi tức nhân tố sản sản xuất từ nước ngoài - xuất ra nước ngoài GNI là thước đo điều chỉnh yếu tố nước ngoài với GDP theo cách tiếp cận thu nhập

  29. Sự khác biệt giữa GDP và GNI • Không có sự khác biệt khi nền kinh tế đóng cửa • GNI và GDP khác nhau khi có: • Dòng chuyển thu nhập từ lãi suất, lợi nhuận, lợi tức cổ phần giữa các nước • Dòng chu chuyển về tiền lương của người lao động không thường trú giữa các nước • GNI>GDP khi luồng thu nhập chuyển vào lớn hơn luồng thu nhập chuyển ra; và ngược lại.

  30. GDP hay GNI • GNI bình quân được sử dụng để đo mức tiêu dùng/mức sống của dân cư cũng như đầu tư hiện tại và tương lai • GDP bình quân được sử dụng để đo tốc độ tăng trưởng kinh tế và tổng sản lượng trong một nước.

  31. Thu nhập quốc dân (NI) • Là toàn bộ giá trị của các hàng hóa và dịch vụ mới được tạo ra trong năm • NI = GNI – Dp

  32. Thu nhập quốc dân sử dụng (NDI) Là phần thu nhập có quyền sử dụng của một quốc gia • NDI = NI + chênh lệch về chuyển nhượng hiện hành với nước ngoài

  33. Các loại giá để tính chỉ tiêu tăng trưởng: • Giá hiện hành: giá tại thời điểm nghiên cứu. Thu nhập tính theo giá hiện hành là thu nhập danh nghĩa. Giá hiện hành thường được dùng trong việc xác định các chỉ tiêu liên quan đến vốn đầu tư, cơ cấu ngành, ngân sách, thương mại... • Giá so sánh (CĐ): giá được xác định trên mặt bằng của một năm gốc. Thu nhập tính theo giá so sánh là thu nhập thực tế. Giá so sánh được sử dụng trong tính toán tốc độ tăng trưởng kinh tế và có ý nghĩa so sánh theo thời gian

  34. GDP (GNI) danh nghĩa và thực tế GDPgiảm phát =

  35. Thu nhập bình quân đầu người • Thu nhập bình quân đầu người: GNI(GDP)/dân số g TNBQ = g kt – g dsố Theo quy đổi ngoại tệ trực tiếp (Sử dụng tỷ giá hối đoái chính thức) • Ngang giá sức mua (PPP)

  36. So sánh GNI/người theo 2 loại tỷ giá

  37. Câu hỏi: với khoảng cách phát triển xét theo tiêu chuẩn mức thu nhập cá nhân đo bằng tiền theo PPP như mô tả ở trên, bao giờ Việt Nam đuổi kịp để sánh vai được với các nước đã nêu - những láng giềng, đối tác và cũng là đối thủ cạnh tranh phát triển trực tiếp nhất- chứ không phải là đạt tới trình độ hôm nay của họ?

More Related